– Setra 231RS – Cảm biến áp suất là bộ chuyển đổi áp suất vi sai ướt-ướt đầu tiên trong ngành có thể cấu hình đa dạng, sử dụng cảm biến từ xa. Thiết kế này mang lại nhiều lợi ích, bao gồm:
- Giảm chi phí: Tiết kiệm chi phí nhân công và vật liệu so với các hệ thống lắp đặt đường ống đồng truyền thống.
- Tính linh hoạt: Cung cấp cho người dùng các phạm vi và đầu ra có thể lựa chọn trường cũng như nút ấn hoặc số 0 từ xa.
- Dễ dàng lắp đặt: Cảm biến từ xa có thể kết nối với thiết bị thông qua vỏ bọc, cáp hoặc ống dẫn có chiều dài 10, 20, 30, 40 và 50 feet.
- Khả năng hiển thị: Màn hình LCD tùy chọn cung cấp cho người dùng khả năng xem đầu ra áp suất cao, thấp và chênh lệch cục bộ trên thiết bị.
Điểm nổi bật:
- Cảm biến từ xa để giảm chi phí lắp đặt
- Thiết kế có thể lựa chọn trường toàn diện
- Nhiều tùy chọn kết nối cho tính linh hoạt
- Tùy chọn hiển thị màn hình LCD
- Vỏ NEMA 4 chắc chắn
- Tuân thủ CE & RoHS
Ứng dụng:
- Hệ thống quản lý năng lượng
- Hệ thống kiểm soát quy trình
- Đo lưu lượng khí và chất lỏng
- Đo mức chất lỏng và bình chịu áp suất
- Giảm áp suất qua bộ lọc
Lợi ích:
- Tiết kiệm chi phí: Giải pháp hiệu quả về mặt chi phí cho các nhu cầu đo áp suất.
- Dễ sử dụng: Lắp đặt và vận hành đơn giản.
- Chịu được điều kiện khắc nghiệt: Hoạt động hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
- Độ tin cậy cao: Cung cấp dữ liệu đo áp suất chính xác và ổn định.
- Tính linh hoạt: Phù hợp với nhiều ứng dụng đo áp suất khác nhau.
Hình: Setra 231RS – Cảm biến áp suất
Thông số kỹ thuật Setra 231RS :
Electrical Data (Voltage) | Performance Data | ||||||
| Circuit | 3-Wire | Accuracy RSS4 (at constant temp.) | |||||
| Excitation | 15 to 30 VDC/18 to 30 VAC6 (Reverse Excitation Protected) | Pressure Ranges A, B, C | ±1.0% FS | ||||
| Output1 | 0 to 5 VDC, 0 to 10 VDC, 1 to 5 VDC | Pressure Ranges D | ±2.0% FS | ||||
| Output Impedance | 30 Ohms | Pressure Ranges (Selection Example, Pg 4.) | |||||
| Circuit Consumption | 8 mA (typ.) at 5 VDC, 8 mA (typ) at 10 VDC, 40 mA (typ.) at 18-30 VAC | Range Code | A | B | C | D | Max. Line Pressure |
| RS1 | 50 | 25 | 10 | 5 | 50 | ||
Electrical Data (Current) | RS2 | 75 | 37.5 | 15 | 7.5 | 75 | |
| Circuit | 2-wire (Reverse Excitation Protected) | RS3 | 100 | 50 | 20 | 10 | 100 |
| Output2 | 4 to 20 mA | RS4 | 150 | 75 | 30 | 15 | 150 |
| External Load | 0 to 250 Ohms | RS5 | 250 | 125 | 50 | 25 | 250 |
| Min. Supply Voltage | 15 VDC + 0.02 x Resistance of receiver plus line) | Pressure Media | |||||
| Max. Supply Voltage | 30 VDC + 0.004 x Resistance of receiver plus line) | Liquids or Gases Compatible with 17-4 PH Stainless Steel Note: Hydrogen not recommended for use with 17-4 PH stainless steel | |||||
Physical Description | Thermal Effects5 | ||||||
| Case | Die Cast Aluminum, Powder Coated | Compensated Range °F (°C) | +32 to +130 (0 to +54) | ||||
| Pressure Fittings | 1/4-18 NPT Male | Zero/Span Shift %FS/100°F (50°C) | 2.0 (1.8) | ||||
| Electrical Connection | 1/2 in. Conduit | Warm-up Shift | <0.12% FS | ||||
| Size | 4.0 x 6 x 2 in. (102 x 152 x 51 mm) | Response Time | 1 to 5 sec. (selectable) | ||||
| Weight | 1.3 lb | Proof Pressure | 2 x Full Scale | ||||
Environmental Data | Burst Pressure | 15 x Full Scale (50 psi), 10 x Full Scale (75 x 150 psi), 8 x Full Scale (250 PSI) | |||||
| Operating3 Temperature °F (°C) | -4 to +185 (-20 to -85) | 1 Calibrated into a 50K ohm load, operable into a 5000 ohm load or greater. 2 Calibrated at factory with a 24 VDC loop supply voltage and a 250 ohm load. 3 Operating temperature limits of the electronics only. Pressure media temperatures may be considerably higher or lower. 4 RSS of Non-Linearity, Hysteresis, and Non-Repeatability. 5 Units calibrated at nominal 70˚F. Maximum thermal error computed from this datum. Specifications subject to change without notice. 6 NOT RECOMMENDED TO CONNECT VAC EXCITATION TO EARTH (SAFETY) GROUND | |||||
| Storage Temperature °F (°C) | -4 to +185 (-20 to +85) | ||||||
| Vibration | 10g from 50Hz to 2000 Hz | ||||||
| Shock | 200g | ||||||
CÔNG TY LGP VIỆT NAM một trong những Công ty hàng đầu chuyên cung cấp máy móc, linh kiện, phụ tùng, thiết bị của các hãng nổi tiếng như: Nanaboshi. SiBa, Siemensm, Bussmann, Beka – Max, BYK, Crouzet, Sanyo Denki, Honeywell, Emerson, Donaldson, KOYO-Sha, Gerfran, Enerdis, Davidson Optronics, CKD, NBK, Fuji Electric, NKS, SKF, KOYO, INA, VAF, Cummins, Kubota, Stamford, Dichtomatik, Dynisco, Barksdale, MAGPOWR, FIFE, MAXCESS, Marzocchi, Marobel, BOSCH, NEZTCH, STMicroelectronics, TIMKEN, Torishima, WTW, WEBEX, Tidland, Tempil, EFEN, ELO, KIZT, Markal, Leine Linde, GEMU, GEMS Sensor , JUMO…
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
Địa chỉ: 56 Nguyễn Văn Công , Phường 3, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Zalo: 0901.190.828
Email: trinh@lamgiaphu.com
Website: http://maymoccongnghiep.jumo.com.vn
Website: https://lamgiaphu.com/
English

