– Setra 231 – Cảm biến áp suất là bộ chuyển đổi áp suất vi sai ướt-ướt có thể cấu hình đa dạng, cung cấp giải pháp linh hoạt và hiệu quả cho nhiều ứng dụng đo áp suất.
Điểm nổi bật:
- Dải áp suất có thể lựa chọn tại hiện trường: 8 dải áp suất có thể thay đổi bằng công tắc trượt, loại bỏ nhu cầu đặt hàng sai dải hoặc lắp đặt sai thiết bị.
- Lắp đặt nhanh chóng và đơn giản: Ống phân phối bằng đồng thau gia công 3 hoặc 5 van tùy chọn cho phép tiết kiệm chi phí và dễ dàng bảo trì.
- Vỏ bọc chắc chắn: Vỏ NEMA 4 chống thấm nước với màn hình LCD tùy chọn và nắp bản lề, lý tưởng cho môi trường khắc nghiệt.
- Tính năng đa dạng: Cảm biến kép, 4 đầu ra có thể lựa chọn, nút nhấn Zero tại hiện trường và Zero từ xa, tuân thủ CE & RoHS.
Ứng dụng:
- Hệ thống quản lý năng lượng
- Hệ thống kiểm soát quy trình
- Đo lưu lượng khí và chất lỏng
- Đo mức chất lỏng và bình chịu áp suất
- Giảm áp suất qua bộ lọc
Lợi ích:
- Đa năng: Phù hợp với nhiều ứng dụng đo áp suất khác nhau.
- Dễ sử dụng: Lắp đặt và vận hành đơn giản.
- Chịu được điều kiện khắc nghiệt: Hoạt động hiệu quả trong môi trường khắc nghiệt.
- Độ tin cậy cao: Cung cấp dữ liệu đo áp suất chính xác và ổn định.
- Tiết kiệm chi phí: Giải pháp hiệu quả về mặt chi phí cho các nhu cầu đo áp suất.
Hình: Setra 231 – Cảm biến áp suất
Thông số kỹ thuật Setra 231:
Electrical data (voltage) | |
| Circuit | 3-Wire |
| Excitation | 15 to 30 VDC/18 to 30 VAC (Reverse Excitation Protected) |
| Output1 | 0 to 5 VDC, 0 to 10 VDC, 1 to 5 VDC |
| Output impedance | 30 Ω |
| Circuit consumption | 8 mA (typ.) at 5 VDC, 8 mA (typ) at 10 VDC,40 mA (typ.) at 18-30 VAC |
Electrical data (current) | |
| Circuit | 2-wire (reverse excitation protected) |
| Output2 | 4 to 20 mA |
| External load | 0 to 250 Ω |
| Min. supply voltage | 15 VDC + 0.02 x (resistance of receiver plus line) |
| Max. supply voltage | 30 VDC + 0.004 x (resistance of receiver plus line) |
Physical description | |
| Case | Die cast aluminum, powder coated |
| Pressure fittings | 1/8-18 NPT internal |
| Electrical connection | 1/2 in. conduit |
| Size | 4.0 x 6 x 2 in. (102 x 152 x 51 mm) |
| Weight | 1.5 lb |
| Sensor vacity volume | 0.2 cc |
Environmental data | |
| Operating3 temperature °F (°C) | -4 to +185 (-20 to -85) |
| Storage temperature °F (°C) | -4 to +185 (-20 to +85) |
| Vibration | 10g from 50Hz to 2000 Hz |
| Shock | 200g |
Performance data | |||||
| Accuracy RSS4 (at constant temp.) | |||||
| Pressure ranges A, B, C: | ±1.0% FS | ||||
| Pressure ranges D: | ±2.0% FS | ||||
Pressure ranges (PSID) | |||||
| Range code | A | B | C | D | Max. line |
| pressure | |||||
| MS1 | 50 | 25 | 10 | 5 | 50 |
| MS2 | 100 | 50 | 20 | 10 | 100 |
| MS3 | 250 | 125 | 50 | 25 | 250 |
Pressure media | |||||
| Liquids or Gases Compatible with 17-4 PH Stainless Steel Note: Hydrogen not recommended for use with 17-4 PH stainless steel | |||||
Thermal effects5 | |
| Compensated range °F (°C) | +32 to +130 (0 to +54) |
| Zero/Span Shift %FS/100°F (50°C) | 2.0 (1.8) |
| Warm-up shift | <0.12% FS |
| Surge damping | 1 to 5 sec. (selectable) |
| Proof pressure | 2 x Full Scale |
| Burst pressure | 15 x Full Scale (50 PSI),10 x Full Scale (75 x 150 PSI),8 x Full Scale (250 PSI) |
CÔNG TY LGP VIỆT NAM một trong những Công ty hàng đầu chuyên cung cấp máy móc, linh kiện, phụ tùng, thiết bị của các hãng nổi tiếng như: Nanaboshi. SiBa, Siemensm, Bussmann, Beka – Max, BYK, Crouzet, Sanyo Denki, Honeywell, Emerson, Donaldson, KOYO-Sha, Gerfran, Enerdis, Davidson Optronics, CKD, NBK, Fuji Electric, NKS, SKF, KOYO, INA, VAF, Cummins, Kubota, Stamford, Dichtomatik, Dynisco, Barksdale, MAGPOWR, FIFE, MAXCESS, Marzocchi, Marobel, BOSCH, NEZTCH, STMicroelectronics, TIMKEN, Torishima, WTW, WEBEX, Tidland, Tempil, EFEN, ELO, KIZT, Markal, Leine Linde, GEMU, GEMS Sensor , JUMO…
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
Địa chỉ: 56 Nguyễn Văn Công , Phường 3, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Zalo: 0901.190.828
Email: trinh@lamgiaphu.com
Website: http://maymoccongnghiep.jumo.com.vn
Website: https://lamgiaphu.com/
English

