– Setra 239 – Cảm biến áp suất là bộ chuyển đổi áp suất chênh lệch thấp được sử dụng rộng rãi trong ngành Kiểm tra & Đo lường, nổi tiếng về độ tin cậy và hiệu suất cao.
Điểm nổi bật:
- Độ tin cậy lâu dài: Thiết kế cảm biến điện dung biến đổi đơn giản, mang lại độ ổn định và độ tin cậy cao.
- Độ chính xác & Hiệu suất: Cung cấp độ chính xác FS 0,073% trên phạm vi nhiệt độ rộng, thời gian phản hồi nhanh và khởi động nhanh.
- Phù hợp nhiều ứng dụng: Cung cấp nhiều tùy chọn cơ và điện để đáp ứng các nhu cầu ứng dụng khác nhau, từ đơn giản đến phức tạp.
Thông số kỹ thuật:
- Độ chính xác: ±0,073% FS
- Thời gian phản hồi: <10ms
- Khởi động: <0,1% trong 5 phút
- Lỗi nhiệt độ thấp
Lợi ích:
- Đo áp suất chênh lệch thấp chính xác: Cung cấp dữ liệu đo áp suất chính xác và đáng tin cậy cho các ứng dụng quan trọng.
- Hoạt động ổn định trong môi trường khắc nghiệt: Chịu được nhiệt độ thay đổi và các điều kiện môi trường khắc nghiệt khác.
- Dễ sử dụng và bảo trì: Lắp đặt và vận hành đơn giản, ít cần bảo trì.
- Tiết kiệm chi phí: Giải pháp hiệu quả về mặt chi phí cho các nhu cầu đo áp suất chênh lệch thấp.
Ứng dụng:
- Kiểm tra & Đo lường
- Y tế
- Dược phẩm
- Nghiên cứu khoa học
- Công nghiệp
- Hàng không vũ trụ
- Và nhiều ứng dụng khac
Hình: Setra 239 – Cảm biến áp suất
Thông số kỹ thuật Setra 239:
Performance data | |
| Accuracy RSS1 (at constant temp) | ±0.14% FS |
| Non-linearity (BFSL) | ±0.10% FS |
| Hysteresis | 0.10% FS |
| Non-repeatability | 0.02% FS |
| Warm-up shift | <±0.1% FS residual shift after 5 minutes |
| Setting time | <100ms |
| Acceleration response | <0.0002 PSIG |
| Natural frequency | 2000 Hz nominal |
| Operable line pressure | Vacuum to max 250 PSIG |
| Line pressure effect | 2%/100 PSI |
Thermal effects2 | |
| Compensated range °F(°C) | +30 to +150 (-1 to -65) |
| Zero/ span shift %FS/100°F (%FS/50°C) | <+1 (<±0.9)/<+1(<±0.9) |
| Environmental data | |
| Operating temperature3 °F(°C) | 0 to +175 (-18 to +80) |
| Storage temperature °F(°C) | -65 to +250 (-55 to +120) |
Approvals |
| CE, RoHS |
Physical description | |
| Pressure fittings | 1/8” -27NPT internal |
| Electrical connection | 2’ multiconductor cable |
| Weight (approx) | 8 oz |
| Vibration | 2g from 5 Hz to 500 Hz |
| Internal volumes | Positive port 0.03 in3 negative port 0.1 in3 |
| Max volume change at FS | 0.001 in3 |
| Acceleration | 10g max |
| Shock | 50g operating |
Electrical data (voltage) | |
| Circuit | 4-wire (+Exc, -Exc, +Out, -Opt) |
| Excitation4 | 22 to 30 VDC (reverse excitation protected) |
| Output impedance | <10 ohms |
| Output noise | <200 microvolts RMS (in band, OHz to 10kHz) |
| Output5 | See ordering information (for unidirectional ranges) ±2.5 VDC (for bidirectional ranges) |
Pressure media |
| Positive pressure media: Gases compatible with stainless steel, hard anodized 6061 aluminum (Buna-N O-ring) Reference pressure media: Clean dry air or other gases (non-corrosive, non- condensible) |
CÔNG TY LGP VIỆT NAM một trong những Công ty hàng đầu chuyên cung cấp máy móc, linh kiện, phụ tùng, thiết bị của các hãng nổi tiếng như: Nanaboshi. SiBa, Siemensm, Bussmann, Beka – Max, BYK, Crouzet, Sanyo Denki, Honeywell, Emerson, Donaldson, KOYO-Sha, Gerfran, Enerdis, Davidson Optronics, CKD, NBK, Fuji Electric, NKS, SKF, KOYO, INA, VAF, Cummins, Kubota, Stamford, Dichtomatik, Dynisco, Barksdale, MAGPOWR, FIFE, MAXCESS, Marzocchi, Marobel, BOSCH, NEZTCH, STMicroelectronics, TIMKEN, Torishima, WTW, WEBEX, Tidland, Tempil, EFEN, ELO, KIZT, Markal, Leine Linde, GEMU, GEMS Sensor , JUMO…
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ LÂM GIA PHÚ
Địa chỉ: 56 Nguyễn Văn Công , Phường 3, Quận Gò Vấp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Zalo: 0901.190.828
Email: trinh@lamgiaphu.com
Website: http://maymoccongnghiep.jumo.com.vn
Website: https://lamgiaphu.com/
English

